TanroDictionary Sổ từ

granary

/ˈɡrænəri/

Anh Thông dụng
0

granary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kho thóc; Vựa lúa (vùng sản xuất nhiều lúa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kho thóc.danh từEN-VI Dict
  2. Vựa lúa (vùng sản xuất nhiều lúa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer stored wheat in the granary.

  2. This valley is a granary for rice.