Nghĩa tiếng Việt
- Giới hạn giá cả nhân tố chính.danh từ
Ví dụ
-
The grand factor price frontier was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˌfrənˈtɪr/
The grand factor price frontier was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép