Nghĩa tiếng Việt
- Cháu trai (gọi bằng ông bác, ông chú, ông cậu, ông trẻ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My grand-nephew likes building small robots.
/ˈɡrændˈnɛˌfjuː/
grand-nephew là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cháu trai (gọi bằng ông bác, ông chú, ông cậu, ông trẻ).
My grand-nephew likes building small robots.