TanroDictionary Sổ từ

grand-nephew

/ˈɡrændˈnɛˌfjuː/

Anh
0

grand-nephew là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cháu trai (gọi bằng ông bác, ông chú, ông cậu, ông trẻ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cháu trai (gọi bằng ông bác, ông chú, ông cậu, ông trẻ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My grand-nephew likes building small robots.