Nghĩa tiếng Việt
- Ông bác, ông chú, ông cậu, ông trẻ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My grand-uncle told us old family stories.
/ˈɡrændˈəŋkəl/
grand-uncle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ông bác, ông chú, ông cậu, ông trẻ.
My grand-uncle told us old family stories.