TanroDictionary Sổ từ

grandchild

/ˈɡræntʃaɪld/

Anh Thông dụng
0

grandchild là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cháu (của ông bà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cháu (của ông bà).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their grandchild visited every Sunday afternoon.