Nghĩa tiếng Việt
- Nhà quý tộc (ở Tây-ban-nha và Bồ-ddào-nha).danh từEN-VI Dict
- Nhân vật quan trọng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The grandee lived in a large stone house.
-
She became a grandee in the local community.
/ɡrænˈdiː/
grandee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà quý tộc (ở Tây-ban-nha và Bồ-ddào-nha); Nhân vật quan trọng.
The grandee lived in a large stone house.
She became a grandee in the local community.