Nghĩa tiếng Việt
- Vẻ hùng vĩ, vẻ trang nghiêm, vẻ huy hoàng.danh từEN-VI Dict
- Sự cao quý, sự cao thượng.danh từEN-VI Dict
- Sự vĩ đại, sự lớn lao.danh từEN-VI Dict
- Điệu bộ oai vệ.danh từEN-VI Dict
- Lối sống vương giả.danh từEN-VI Dict
- Uy quyền, quyền thế.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The palace had great grandeur.
-
She carried herself with quiet grandeur.
-
The project had a sense of grandeur.
-
He walked with a false grandeur.
-
They lived in expensive grandeur.