TanroDictionary Sổ từ

grandfather clause

/ ˈklɔz/

Anh
0

grandfather clause là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều khoản dành cho những người có chức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều khoản dành cho những người có chức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A grandfather clause helped the team.