TanroDictionary Sổ từ

grandiloquence

/ɡrænˈdɪləkwəns/

Anh
0

grandiloquence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính khoác lác, tính khoa trương ầm ỹ; Tính kêu rỗng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính khoác lác, tính khoa trương ầm ỹ.danh từEN-VI Dict
  2. Tính kêu rỗng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His grandiloquence sounded bigger than his ideas.

  2. The speech had grandiloquence but little meaning.