Nghĩa tiếng Việt
- Vĩ đại, hùng vĩ, lớn lao, đại quy mô.tính từEN-VI Dict
- Long trọng, phô trương.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hotel had a grandiose entrance.
-
His grandiose speech impressed nobody.
/ˈɡrændiəʊs/
grandiose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vĩ đại, hùng vĩ, lớn lao, đại quy mô; Long trọng, phô trương.
The hotel had a grandiose entrance.
His grandiose speech impressed nobody.