TanroDictionary Sổ từ

grandma

/ˈɡrænmɑː/

Anh Thông dụng
0

grandma là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Uây oác['grænmə, mɑ:]; Bà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Uây oác['grænmə, mɑ:].danh từEN-VI Dict
  2. Bà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My grandma bakes bread on Sundays.

  2. The grandma appeared in the report.