Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với bà đối với cháu; quá nuông chiềutính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child acted grandmotherli and spoiled.
/ˈɡrændˌməðɜːli/
grandmotherly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như bà đối với cháu; quá nuông chiều.
The child acted grandmotherli and spoiled.