TanroDictionary Sổ từ

grandstander

/ˌstændɜː/

Anh
0

grandstander là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem grandstand.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem grandstand: Khán đài trong nhà thi đấu hoặc trong sân vận độngdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry grandstander points to grandstand.