TanroDictionary Sổ từ

grannie

/ˈɡræni/

Anh
0

grannie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bà; Bà già; , lóng pháo lớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bà.danh từEN-VI Dict
  2. Bà già.danh từEN-VI Dict
  3. , lóng pháo lớn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the grannie yesterday.

  2. My grannie bakes warm bread on Sundays.

  3. The grannie burst loudly in the field.