TanroDictionary Sổ từ

granulocyte

/ˈɡrænjəloʊˌsɑɪt/

Anh
0

granulocyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bạch cầu hạt; tế bào dạng mielin (trong tủy xương).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bạch cầu hạt; tế bào dạng mielin (trong tủy xương).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The blood sample contained many granulocytes.