Nghĩa tiếng Việt
- Sự hiển thị đồ họa; màn hình đồ họa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The graphic display appeared in the report.
/ˈɡræfɪk dɪˈspleɪ/
graphic display là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hiển thị đồ họa; màn hình đồ họa.
The graphic display appeared in the report.