TanroDictionary Sổ từ

graphic display

/ˈɡræfɪk dɪˈspleɪ/

Anh
0

graphic display là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hiển thị đồ họa; màn hình đồ họa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hiển thị đồ họa; màn hình đồ họa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The graphic display appeared in the report.