Nghĩa tiếng Việt
- Máy ghi đồ họa.danh từ
Ví dụ
-
She saw the graphic instrument yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡræfɪk ˈɪntstrəmənt/
She saw the graphic instrument yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép