TanroDictionary Sổ từ

grappling

/ˈɡræp(ə)lɪŋ/

Anh
0

grappling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grapple; Sự móc hàm; Sự giữ néo bằng móc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grapple.động từEN-VI Dict
  2. Sự móc hàm.danh từEN-VI Dict
  3. Sự giữ néo bằng móc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are grappling with a hard problem.

  2. The grappling held the boat near the dock.

  3. The ship used grappling to stay in place.