Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grapple.động từEN-VI Dict
- Sự móc hàm.danh từEN-VI Dict
- Sự giữ néo bằng móc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are grappling with a hard problem.
-
The grappling held the boat near the dock.
-
The ship used grappling to stay in place.