TanroDictionary Sổ từ

grappling-iron

/ˈɡræplinˈɑɪərn/

Anh
0

grappling-iron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Neo móc (có nhiều móc); Móc sắt (để móc thuyền địch); Neo khí cầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Neo móc (có nhiều móc).danh từEN-VI Dict
  2. Móc sắt (để móc thuyền địch).danh từEN-VI Dict
  3. Neo khí cầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They used a grappling-iron to pull the boat.

  2. The sailor lifted the grappling-iron carefully.

  3. The grappling-iron held the balloon steady.