Nghĩa tiếng Việt
- Cố gắng nắm lấy thứ gì đó thật nhanh.động từEN-VI Dict
- Nắm bắt một cơ hội mà không do dự.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He grasped at the rail when he fell.
-
They grasped at the chance to speak to her.
/ɡrˈasp at/
grasp at là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cố gắng nắm lấy thứ gì đó thật nhanh; Nắm bắt một cơ hội mà không do dự.
He grasped at the rail when he fell.
They grasped at the chance to speak to her.