TanroDictionary Sổ từ

grass-cutting

/ˈɡræsˈkəttin/

Anh
0

grass-cutting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cắt cỏ; Sự bay là mặt đất (máy bay).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cắt cỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bay là mặt đất (máy bay).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A grass-cutting helped the team.

  2. The pilot made a grass-cutting landing.