Nghĩa tiếng Việt
- Sự cắt cỏ.danh từEN-VI Dict
- Sự bay là mặt đất (máy bay).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A grass-cutting helped the team.
-
The pilot made a grass-cutting landing.
/ˈɡræsˈkəttin/
grass-cutting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cắt cỏ; Sự bay là mặt đất (máy bay).
A grass-cutting helped the team.
The pilot made a grass-cutting landing.