TanroDictionary Sổ từ

grasshopper

/ɡræsˌhɒpə(r)/

Anh
0

grasshopper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Châu chấu; máy bay nhẹ (để trinh sát, liên lạc, lấy mục tiêu cho pháo bắn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Châu chấu.danh từEN-VI Dict
  2. máy bay nhẹ (để trinh sát, liên lạc, lấy mục tiêu cho pháo bắn... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A grasshopper jumped across the warm path.

  2. The grasshopper flew low over the field.