Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gratifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His progress gratifies his teacher.
/ˈɡrætəˌfaɪz/
gratifies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gratify.
His progress gratifies his teacher.