Nghĩa tiếng Việt
- Tiền thưởng (khi) về hưu.danh từEN-VI Dict
- Tiền thưởng (khi) giải ngũ.danh từEN-VI Dict
- Tiền thưởng thêm, tiền chè lá (thường cho người hầu bàn ở các tiệm ăn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gratuity played a key role.
-
He kept the gratuity on the desk.