TanroDictionary Sổ từ

gratuity

/ɡrəˈtuːəti/

Anh
0

gratuity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền thưởng (khi) về hưu; Tiền thưởng (khi) giải ngũ; Tiền thưởng thêm, tiền chè lá (thường cho người hầu bàn ở các tiệm ăn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền thưởng (khi) về hưu.danh từEN-VI Dict
  2. Tiền thưởng (khi) giải ngũ.danh từEN-VI Dict
  3. Tiền thưởng thêm, tiền chè lá (thường cho người hầu bàn ở các tiệm ăn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gratuity played a key role.

  2. He kept the gratuity on the desk.