TanroDictionary Sổ từ

gravamen

/ɡrəˈveɪmən/

Anh
0

gravamen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điểm cơ bản, phần chính (của một bản cáo trạng); Lời phàn nàn, lời than vãn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điểm cơ bản, phần chính (của một bản cáo trạng).danh từEN-VI Dict
  2. Lời phàn nàn, lời than vãn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gravamen of the case was missing money.

  2. Her main gravamen was that nobody listened.