Nghĩa tiếng Việt
- Điểm cơ bản, phần chính (của một bản cáo trạng).danh từEN-VI Dict
- Lời phàn nàn, lời than vãn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gravamen of the case was missing money.
-
Her main gravamen was that nobody listened.