Nghĩa tiếng Việt
- Hướng về, đổ về, bị hút về.động từEN-VI Dict
- Rơi xuống (vì sức hút), bị hút.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
People often gravitate towards big cities.
-
Small objects will gravitate to the bottom.
-
young people gravitate towards industrials areas
thanh niên đổ về các khu công nghiệp
-
to gravitate to the bottom
rơi xuống đáy, bị hút xuống đáy