TanroDictionary Sổ từ

gravy-boat

/ˈɡreɪviˈboʊt/

Anh
0

gravy-boat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bát đựng nước xốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bát đựng nước xốt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She poured gravy into the gravy-boat.