TanroDictionary Sổ từ

graze

/ɡreɪz/

Anh
0

graze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ da bị sầy, chỗ da bị xước; Lướt qua, sượt qua, làm sầy da, làm xước da; Ăn cỏ, chăn thả (súc vật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ da bị sầy, chỗ da bị xước.danh từEN-VI Dict
  2. Lướt qua, sượt qua, làm sầy da, làm xước da.động từEN-VI Dict
  3. Ăn cỏ, chăn thả (súc vật).động từEN-VI Dict
  4. Sạt qua, sượt qua.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A graze on her knee healed quickly.

  2. The car just managed to graze the fence.

  3. The sheep graze in the field.

  4. The ball grazed my arm on the way past.

  5. the bullet grazed an arm

    viên đạn lướt qua cánh tay