Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của grazeđộng từEN-VI Dict
- Sự thả súc vật cho ăn cỏ, sự chăn thả.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của grazeđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The cows are grazing near the lake.
-
Grazing kept the field short and green.