Nghĩa tiếng Việt
- Mỡ (của súc vật).danh từEN-VI Dict
- Dầu, mỡ, mỡ, dầu nhờn.danh từEN-VI Dict
- Bệnh thối gót (ngựa).danh từEN-VI Dict
- Thuốc mỡ.danh từEN-VI Dict
- Bôi mỡ, bơm mỡ, xoa mỡ.động từEN-VI Dict
- Làm cho trơn tru (công việc).động từEN-VI Dict
- Làm thối gót (ngựa).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Grease made the pan hard to clean.
-
Use some grease to fix the squeaky door.
-
The horse had grease on its heels.
-
The nurse put grease on the cut.
-
Please grease the hinge before winter.