TanroDictionary Sổ từ

grease

/ɡriːs/

Anh
0

grease là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mỡ (của súc vật); Dầu, mỡ, mỡ, dầu nhờn; Bệnh thối gót (ngựa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỡ (của súc vật).danh từEN-VI Dict
  2. Dầu, mỡ, mỡ, dầu nhờn.danh từEN-VI Dict
  3. Bệnh thối gót (ngựa).danh từEN-VI Dict
  4. Thuốc mỡ.danh từEN-VI Dict
  5. Bôi mỡ, bơm mỡ, xoa mỡ.động từEN-VI Dict
  6. Làm cho trơn tru (công việc).động từEN-VI Dict
  7. Làm thối gót (ngựa).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Grease made the pan hard to clean.

  2. Use some grease to fix the squeaky door.

  3. The horse had grease on its heels.

  4. The nurse put grease on the cut.

  5. Please grease the hinge before winter.