Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của greaseđộng từEN-VI Dict
- Được tra mỡ; được bôi trơn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She greased the pan before baking.
-
The door felt smooth and greased.
/ɡrˈiːsd/
greased là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của grease; Được tra mỡ; được bôi trơn.
She greased the pan before baking.
The door felt smooth and greased.