/ˈɡreɪtˌtʃɑɪəld/
great-grandchild là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chắt.
The great-grandchild appeared in the report.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm