Nghĩa tiếng Việt
- Lòng hào hiệp; tính đại lượng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The great-heartedness was useful in class.
/ɡreɪthˈɑːtɪdnəs/
great-heartedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lòng hào hiệp; tính đại lượng.
The great-heartedness was useful in class.