Nghĩa tiếng Việt
- Sử phần giáp che ống chân, xà cạp.danh từEN-VI Dict
- Tóp mỡ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The knight wore greaves on both legs.
-
We fried the greaves until crisp.
/ɡrivz/
greaves là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sử phần giáp che ống chân, xà cạp; Tóp mỡ.
The knight wore greaves on both legs.
We fried the greaves until crisp.