TanroDictionary Sổ từ

greaves

/ɡrivz/

Anh
0

greaves là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sử phần giáp che ống chân, xà cạp; Tóp mỡ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sử phần giáp che ống chân, xà cạp.danh từEN-VI Dict
  2. Tóp mỡ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The knight wore greaves on both legs.

  2. We fried the greaves until crisp.