TanroDictionary Sổ từ

grecian

/ˈɡriːʃn/

Anh
0

grecian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hy-lạp; kiểu Hy-lạp ((thường) vẽ kiến trúc hoặc khuôn mặt); Nhà Hy-lạp học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hy-lạp; kiểu Hy-lạp ((thường) vẽ kiến trúc hoặc khuôn mặt).tính từEN-VI Dict
  2. Nhà Hy-lạp học.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The statue has a classic grecian nose.

  2. He became a grecian after years of study.

  3. a grecian nose

    mũi thẳng dọc dừa (kiểu Hy-lạp)