Nghĩa tiếng Việt
- Tính tham lam.danh từEN-VI Dict
- Tính tham ăn, thói háu ăn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His greed led him to take too much.
-
Greed made him finish three plates of rice.
/ɡriːd/
greed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính tham lam; Tính tham ăn, thói háu ăn.
His greed led him to take too much.
Greed made him finish three plates of rice.