TanroDictionary Sổ từ

greed

/ɡriːd/

Anh Thông dụng
0

greed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính tham lam; Tính tham ăn, thói háu ăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính tham lam.danh từEN-VI Dict
  2. Tính tham ăn, thói háu ăn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His greed led him to take too much.

  2. Greed made him finish three plates of rice.