Nghĩa tiếng Việt
- Đèn xanh (tín hiệu giao thông).danh từEN-VI Dict
- Sự cho phép (đi qua; làm việc gì).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The green light played a key role.
-
The boss gave us the green light to start.
-
to give the green light to
đồng ý cho làm, cho phép làm (việc gì)