TanroDictionary Sổ từ

greengrocer

/ˈɡriːnɡrəʊsə(r)/

Anh Thông dụng
0

greengrocer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bán rau quả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bán rau quả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The greengrocer sold apples and pears.