Nghĩa tiếng Việt
- Người mới vào nghề, lính mới; người chưa có kinh nghiệm.danh từEN-VI Dict
- Người ngu ngốc, người khờ dại, người dễ bị bịp.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) người mới nhập cư.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I'm a greenhorn, so please show me the steps.
-
The greenhorn believed every story he heard.
-
The greenhorn found work in the new town.