TanroDictionary Sổ từ

grenadine

/ˈɡrenədiːn/

Anh
0

grenadine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Món thịt bê rán vàng, món thịt gà rán vàng; Xi rô lựu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món thịt bê rán vàng, món thịt gà rán vàng.danh từEN-VI Dict
  2. Xi rô lựu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She ordered grenadine with her dessert.

  2. He added grenadine to the cold drink.