TanroDictionary Sổ từ

grey-headed

/ɡreɪˈhedɪd/

Anh
0

grey-headed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tóc hoa râm, già; Già đời (trong nghề); Cũ kỹ, cổ kính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tóc hoa râm, già.tính từEN-VI Dict
  2. Già đời (trong nghề).tính từEN-VI Dict
  3. Cũ kỹ, cổ kính.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The grey-headed option was chosen.