Nghĩa tiếng Việt
- Tóc hoa râm, già.tính từEN-VI Dict
- Già đời (trong nghề).tính từEN-VI Dict
- Cũ kỹ, cổ kính.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The grey-headed option was chosen.
/ɡreɪˈhedɪd/
grey-headed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tóc hoa râm, già; Già đời (trong nghề); Cũ kỹ, cổ kính.
The grey-headed option was chosen.