Nghĩa tiếng Việt
- Điện thế thiên về lưới.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The grid bias voltage was useful in class.
/ˈɡrɪd ˈbɑɪəs ˈvoʊltɪdʒ/
grid bias voltage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điện thế thiên về lưới.
The grid bias voltage was useful in class.