/ˈɡrɪd kəˈpæsətɜː/
grid capacitor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ điện dung ở lưới.
He kept the grid capacitor on the desk.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm