Nghĩa tiếng Việt
- Nỗi đau buồn, nỗi sầu khổ, nỗi thương tiếc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She died of grief after losing her pet.
-
to die of grief
chết vì đau buồn
/ɡriːf/
grief là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nỗi đau buồn, nỗi sầu khổ, nỗi thương tiếc.
She died of grief after losing her pet.
to die of grief
chết vì đau buồn