Nghĩa tiếng Việt
- Không đau xót; không phiền muộn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
After the good news, she felt griefless.
/ˈɡriːfləs/
griefless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đau xót; không phiền muộn.
After the good news, she felt griefless.