TanroDictionary Sổ từ

grievance

/ˈɡriːvəns/

Anh Thông dụng
0

grievance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời trách, lời phàn nàn, lời kêu ca; lời than phiền; Mối bất bình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời trách, lời phàn nàn, lời kêu ca; lời than phiền.danh từEN-VI Dict
  2. Mối bất bình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The workers raised a grievance about pay.

  2. She held a grievance against her neighbor.