Nghĩa tiếng Việt
- Lời trách, lời phàn nàn, lời kêu ca; lời than phiền.danh từEN-VI Dict
- Mối bất bình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The workers raised a grievance about pay.
-
She held a grievance against her neighbor.
/ˈɡriːvəns/
grievance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời trách, lời phàn nàn, lời kêu ca; lời than phiền; Mối bất bình.
The workers raised a grievance about pay.
She held a grievance against her neighbor.