Nghĩa tiếng Việt
- Đau, đau khổ.tính từEN-VI Dict
- Trầm trọng, nặng (vết thương, lỗi lầm); tai hại.tính từEN-VI Dict
- Đau đớn, đau thương (tiếng kêu, tin tức).tính từEN-VI Dict
- Trắng trợn, ghê tởm (tội ác).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt grievous pain after the fall.
-
The doctor called it a grievous wound.
-
Her grievous cry echoed in the hall.
-
The court condemned the grievous act.