TanroDictionary Sổ từ

griffin

/ɡrɪfɪn/

Anh
0

griffin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quái vật sư tử đầu chim ((cũng) gryphon); Grif.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quái vật sư tử đầu chim ((cũng) gryphon).danh từEN-VI Dict
  2. Grif.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The story described a griffin with sharp wings.

  2. A griffin guarded the old gate.