TanroDictionary Sổ từ

griffonage

/ˈɡrɪfəˌnɑːʒ/

Anh
0

griffonage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữ viết cẩu thả, không đọc đươc; chữ gà bới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ viết cẩu thả, không đọc đươc; chữ gà bới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His notes were full of griffonage.