Nghĩa tiếng Việt
- Chữ viết cẩu thả, không đọc đươc; chữ gà bới.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His notes were full of griffonage.
/ˈɡrɪfəˌnɑːʒ/
griffonage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữ viết cẩu thả, không đọc đươc; chữ gà bới.
His notes were full of griffonage.