Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của grinđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He grinned when he heard the good news.
/ɡrɪnd/
grinned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của grin.
He grinned when he heard the good news.